nảy nòi

Học thuật
Thân thiện
nảy nòi

Một cậu bé nhỏ đột nhiên nảy nòi tính hung dữ khi chơi với bạn.

Định nghĩa
  1. Động từ (từ ghép, dùng trong văn nói, thường mang nghĩa tiêu cực):
    • Bắt đầu xuất hiện, bộc lộ một thói xấu, tính cách xấu hoặc tật xấu trước đây (ở cha mẹ, tổ tiên) không . Từ này nhấn mạnh sự xuất hiện bất thường, đột xuất của một đặc điểm tiêu cựcmột người, trái ngược với truyền thống hoặc tính cách chung của gia đình, dòng họ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cả dòng họ hiếu học, không hiểu sao lại nảy nòi lười biếng. (Cả dòng họ đều chăm chỉ học hành, không hiểu sao cậu ta lại bộc lộ sự lười biếng.)
    • Ông bà cha mẹ đều thật thà, vậy mà đứa con lại nảy nòi thói dối trá. (Ông bà cha mẹ đều trung thực, vậy mà đứa con lại xuất hiện thói nói dối.)
    • Trong một gia đình nề nếp, việc nảy nòi ăn nói thô tục khiến mọi người rất sốc. (Trong một gia đình phép tắc, việc cậu ta bắt đầu ăn nói thô tục khiến mọi người rất sốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nảy nòi" thường được dùng với thái độ trách móc, ngạc nhiên, không mong đợi về sự xuất hiện của một đặc điểm xấu. Từ này ít khi dùng để chỉ đặc điểm tốt.
  • Có thể dùng kết hợp với nhiều danh từ chỉ thói quen, tính cách xấu như: .
Biến thể từ gần giống
  • Nảy sinh (động từ): xuất hiện, phát sinh (có thể dùng cho cả điều tốt xấu, mang tính trung lập hơn).
    • Nảy sinh ý tưởng. (Xuất hiện ý tưởng.)
    • Nảy sinh mâu thuẫn. (Phát sinh mâu thuẫn.)
  • Bộc lộ (động từ): thể hiện ra bên ngoài cái vốn bên trong (có thể tốt hoặc xấu).
    • Bộc lộ tài năng. (Thể hiện tài năng.)
    • Bộc lộ bản chất xấu. (Thể hiện bản chất xấu.)
Từ đồng nghĩa
  • Phát sinh (động từ): bắt đầu xuất hiện (thường dùng cho sự việc, vấn đề).
  • Sản sinh ra (cụm động từ): tạo ra, đẻ ra (mang tính chất mạnh mẽ hơn, có thể dùng cho cái xấu trong ngữ cảnh tương tự).
Từ trái nghĩa
  • Kế thừa (động từ): tiếp nhận phát huy những cái sẵn (thường tốt) từ thế hệ trước.
  • Giữ gìn (động từ): bảo vệ, duy trì cho nguyên vẹn (phẩm chất, truyền thống tốt đẹp).
Lưu ý sử dụng
  • "nảy nòi" một từ khá mạnh, mang sắc thái miệt thị, chê trách. Cần thận trọng khi sử dụng để tránh gây tổn thương.
  • Từ này thường dùng trong khẩu ngữ, ít dùng trong văn viết trang trọng.
  • Cấu trúc thường gặp: Chủ ngữ (người) + nảy nòi + danh từ chỉ thói/tật/tính xấu.
nảy nòi

Một cậu bé nhỏ đột nhiên nảy nòi tính hung dữ khi chơi với bạn.

  1. Bắt đầu xuất hiện một thói xấu chưa từng ông cha: Sao thằng lại nảy nòi hung dữ thế.